| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Bộ lọc khử trùng chủ yếu bao gồm một phần tử lọc vi mô có diện tích bề mặt riêng lớn và độ chính xác lọc từ 0,22um trở lên và chủ yếu được sử dụng để ngăn chặn tạp chất và vi khuẩn có hại trong không khí, dây chuyền sản xuất và phòng vô trùng gây ra thay đổi chất lượng nước, sản phẩm và môi trường phòng vô trùng, nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp về thực phẩm, hóa sinh, đồ uống, bia, y học, điện tử và các ngành công nghiệp khác.
Tính năng sản phẩm
✅ Bộ lọc khử trùng thường là loại treo chéo. lối vào và lối ra theo chiều ngang. Bộ lọc đa lõi có thể được thiết kế thành loại sàn.
✅ Bộ lọc sơ bộ và bộ lọc chính xác được áp dụng trong một số trường hợp sử dụng tùy theo nhu cầu thực tế.
✅ Hướng luồng khí: đi qua lõi lọc từ ngoài vào trong.
✅Khử trùng thường xuyên. Tùy theo tình huống ứng dụng thực tế, khử trùng bằng hơi nước bão hòa sạch với độ chính xác lọc lU trong 30 phút mỗi tuần hoặc một hoặc hai lần một tháng. Nhiệt độ hơi <0,3MPa. Van đóng chậm.
Thông số kỹ thuật
| Mô hình lắp ráp | lưu lượng (m³ / phút) | Loại phần tử lọc |
Số lượng | Nhập khẩu và xuất khẩu | Đường kính xi lanh (mm) |
| RF-010 | 1--3 | 5 inch | 1 | 1' | 102 |
| RF-050 | 4--6 | 10 inch | 1 | 1' | 102 |
| RF-070 | 7--10 | 20 inch | 1 | 1,5' | 102 |
| RF-100 | 15--20 | 20 inch | 2 | DN50 | 180 |
| RF-200 | 30--35 | 20 inch | 3 | DN65 | 219 |
| RF-300 | 40--55 | 20 inch | 5 | DN80 | 255 |
| RF-400 | 60--75 | 20 inch | 7 | DN80 | 255 |
| RF-500 | 80--100 | 20 inch | 9 | DN100 | 325 |
| RF-600 | 110--120 | 20 inch | 11 | DN125 | 377 |
| RF-700 | 130--140 | 20 inch | 13 | DN125 | 377 |
| RF-800 | 150--160 | 20 inch | 15 | DN150 | 426 |
Ứng dụng
• Thực phẩm & Dược phẩm: Khí nén vô trùng (để tránh ô nhiễm)
• Điện tử & Bán dẫn: Sản xuất chip, lắp ráp chính xác
• Phun & Sơn: Ngăn ngừa ô nhiễm hạt trên bề mặt sơn
• Công cụ khí nén & Tự động hóa: Giảm hao mòn thiết bị
• Thiết bị thí nghiệm & thí nghiệm: Cung cấp khí có độ tinh khiết cao
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi 1: Làm cách nào để chọn độ chính xác của quá trình lọc?
A: Dụng cụ khí nén tiêu chuẩn (1μm), dụng cụ chính xác (0,01μm), yêu cầu vô trùng (có lớp than hoạt tính).
Câu hỏi 2: Bao lâu thì nên thay thế phần tử bộ lọc?
A: Thông thường là 3-12 tháng (tùy thuộc vào hàm lượng chất gây ô nhiễm, cần thay thế khi chênh lệch áp suất ≥ 0,7 bar).
Câu 3: Nó có thể loại bỏ dầu và nước không?
Trả lời: Nó phải được sử dụng cùng với máy sấy. Bộ lọc chính xác chủ yếu loại bỏ các hạt và sương dầu, đồng thời một số kiểu máy có thể hấp thụ một lượng dầu nhỏ.
Q4: Có yêu cầu nào về vị trí lắp đặt không?
Trả lời: Nói chung, nó nên được đặt ở phía sau máy sấy, gần điểm sử dụng khí để có kết quả tốt nhất.
Câu 5: Nó có ảnh hưởng đến áp suất không khí không?
Trả lời: Phần tử lọc chất lượng cao có độ giảm áp suất ≤ 0,2 bar. Nếu nó bị tắc, áp suất giảm sẽ tăng lên và cần được thay thế kịp thời.