| : | |
|---|---|
| 40hp | |
Với thiết kế nén không dầu và cấu trúc bịt kín áp suất cao, nó đảm bảo độ tinh khiết của nitơ và ngăn ngừa ô nhiễm; một hệ thống làm mát hiệu quả đảm bảo hoạt động liên tục ổn định.
Tính năng sản phẩm
Hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng: Các kênh dòng chảy được tối ưu hóa cho các đặc tính nitơ dẫn đến mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn so với các mô hình thông thường.
An toàn và đáng tin cậy: Được trang bị tính năng bảo vệ quá áp và phát hiện rò rỉ, phù hợp với điều kiện áp suất cao.
Thích ứng linh hoạt: Có thể kết nối với các nguồn nitơ hiện có (chẳng hạn như ổ cắm máy tạo nitơ) để tăng áp suất nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | Cửa vào P (Mpa) | Ổ cắm P (Mpa) | Dung tích (m3/giờ) |
Công suất động cơ (Kw) |
Kích thước L*W*H(mm) | nén | Kích thước đầu vào | Kích thước ổ cắm | Trọng lượng (kg) |
| RWWN-100/5-25 | 0.5 | 2.5 | 100 | 11 | 1350x700x1200 | 2 | Rc1 | Rc1 | 380 |
| RWWN-120/5-25 | 0.5 | 2.5 | 120 | 15 | 1350x700x1200 | 2 | Rc1 | Rc1 | 410 |
| RWWN-140/5-25 | 0.5 | 2.5 | 140 | 15 | 1350x700x1200 | 2 | Rc1 | Rc1 | 410 |
| RSWN-160/5-25 | 0.5 | 2.5 | 160 | 18.5 | 1500x800x1200 | 2 | Rc1 | Rc1 | 490 |
| RWWN-200/5-25-‖ | 0.5 | 2.5 | 200 | 11x2 | 1600x1600x1200 | 2 | RC11/2 | Rc1 | 940 |
| RWWN-240/5-25-‖ | 0.5 | 2.5 | 240 | 15x2 | 1600x1600x1200 | 2 | RC11/2 | Rc1 | 1000 |
Các ngành ứng dụng
1. Sản xuất và thử nghiệm công nghiệp
Cắt Laser: Cung cấp khí phụ ổn định, áp suất cao cho thiết bị laser công suất cao, đảm bảo bề mặt cắt sạch sẽ.
Kiểm tra ô tô và phụ tùng: Được sử dụng để kiểm tra lạm phát nitơ lốp, kiểm tra độ kín khí của hệ thống nhiên liệu và kiểm tra túi khí.
Kiểm tra đường ống và tàu: Được sử dụng để kiểm tra độ kín áp suất và bảo trì áp suất hệ thống.
2. Hóa chất và năng lượng
Sản xuất hóa chất: Cung cấp khả năng bảo vệ trơ và nguồn khí điều áp cho lò phản ứng và hệ thống vận chuyển.
Hệ thống lưu trữ năng lượng: Được sử dụng để lưu trữ năng lượng khí nén (CAES) hoặc nạp bình khí nitơ và duy trì áp suất.
Khai thác khí tự nhiên: Cung cấp hỗ trợ điều áp nitơ cho quá trình nâng và vận chuyển khí.
3. Lĩnh vực công nghệ cao và chính xác
Chất bán dẫn và Điện tử: Được sử dụng để bảo vệ trơ và tạo môi trường áp suất trong các quy trình như đóng gói chip và hàn nóng chảy lại SMT.
Nghiên cứu và phát triển vật liệu mới: Cung cấp môi trường nitơ áp suất cao trong các quy trình như luyện kim bột và thiêu kết ở nhiệt độ cao.
Phòng thí nghiệm: Cung cấp nguồn khí ổn định cho các thiết bị phân tích và thiết bị phản ứng áp suất cao.
4. Thực phẩm và Dược phẩm
Bao bì thực phẩm: Đổ đầy nhanh khí nitơ áp suất cao vào bao bì khí quyển biến đổi (MAP) để kéo dài thời hạn sử dụng.
Sản xuất dược phẩm: Được sử dụng để thanh lọc dây chuyền sản xuất vô trùng, điều áp bể chứa và bảo vệ trơ nguyên liệu thô.

Hỏi: Bộ tăng cường này chỉ có thể được sử dụng cho nitơ phải không?
A: Được thiết kế đặc biệt cho nitơ. Không nên dùng cho các loại khí dễ cháy, nổ hoặc có tính ăn mòn cao (ví dụ: oxy, hydro) để tránh rủi ro về an toàn hoặc hư hỏng thiết bị.
Hỏi: Thiết bị có cần thay thế chất bôi trơn thường xuyên không?
A: Nó áp dụng công nghệ nén không dầu. Không cần chất bôi trơn trong buồng nén. Chỉ cần kiểm tra định kỳ các bộ phận truyền động (ví dụ vòng bi động cơ), dẫn đến chi phí bảo trì thấp.
Q. Nó có thể hoạt động bình thường nếu áp suất đầu vào dưới 5 bar không?
Trả lời: Áp suất đầu vào không đủ có thể khiến đầu ra không ổn định hoặc không đạt được 25 bar. Nên trang bị thiết bị giám sát áp suất và đảm bảo nguồn khí luôn ổn định trên 5 bar.
Q. Nó có phù hợp để hoạt động liên tục không?
A. Vâng. Với hệ thống làm mát hiệu quả và thiết kế chống mài mòn, nó hỗ trợ hoạt động liên tục 24/7, phù hợp với dây chuyền sản xuất và bàn thử nghiệm.
Q.Làm thế nào để đảm bảo an toàn trong điều kiện áp suất cao?
A. Nhiều tính năng an toàn bao gồm tự động tắt khi quá áp, van giảm áp và giám sát rò rỉ khí. Vỏ sử dụng vật liệu chịu áp lực và thiết kế chống cháy nổ, tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn công nghiệp.