| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Nói một cách đơn giản, máy sấy này tích hợp khả năng hấp phụ dao động áp suất (PSA) với một bộ gia nhiệt nhỏ tích hợp để giúp quá trình tái sinh hiệu quả hơn. Hai tháp hoạt động theo chu kỳ—một tháp loại bỏ độ ẩm khỏi khí nén trong khi tháp kia được làm sạch bằng cách sử dụng hỗn hợp không khí thanh lọc và nhiệt độ nhẹ. Cách tiếp cận này cắt giảm đáng kể lượng khí thải khi thanh lọc so với máy sấy không dùng nhiệt, trong khi vẫn cung cấp điểm sương có áp suất ổn định -40°C.

Giảm thất thoát không khí – quá trình tái tạo chỉ tiêu thụ 5–8% lưu lượng định mức, so với 12–15% đối với các giải pháp thay thế không dùng nhiệt
Tiêu thụ điện năng tối thiểu – máy sưởi nhỏ gọn (thường dưới 2 kW) chỉ kích hoạt trong quá trình tái tạo, giữ chi phí điện ở mức thấp
Sấy khô ổn định – duy trì điểm sương áp suất -40°C đáng tin cậy, ngay cả khi điều kiện đầu vào dao động
Thiết kế tiết kiệm không gian – đạt được công suất tương tự với các bình nhỏ hơn so với các mẫu không dùng nhiệt
Được thiết kế để hoạt động – phù hợp với các hoạt động đòi hỏi cả hiệu quả sử dụng năng lượng và chất lượng không khí ổn định.
Thông số kỹ thuật
| Máy sấy không khí hút ẩm dòng SRD | ||||||
| Người mẫu | Giao hàng bằng đường hàng không (m 3/ phút) |
Điện áp (V/HZ) |
Công suất (kW) | Đầu vào/Đầu ra (PT) |
Kích thước (mm) | Trọng lượng (Kg) |
| L*W*H | ||||||
| SRD-80 | 85 | 380V/50HZ | 24 | DN150 | 2420*1550*2800 | 3573 |
| SRD-100 | 110 | 380V/50HZ | 30 | DN150 | 2500*1650*2800 | 4639 |
| SRD-120 | 130 | 380V/50HZ | 36 | DN150 | 2650*1650*2800 | 5100 |
| SRD-150 | 155 | 380V/50HZ | 45 | DN200 | 2800*1300*2900 | 5586 |
Cắt laser – bảo vệ quang học và duy trì sự ổn định của chùm tia
Gia công CNC – bảo vệ trục chính và các bộ phận chính xác khỏi độ ẩm
Ngành dược phẩm – tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về độ tinh khiết của không khí
Lĩnh vực thực phẩm và đồ uống – đảm bảo điều kiện vệ sinh và tính toàn vẹn của sản phẩm
Sản xuất điện tử – ngăn ngừa các khuyết tật liên quan đến quá trình oxy hóa và độ ẩm
Hoàn thiện ô tô – đảm bảo lớp sơn mịn, không tì vết
Q1. Điều gì làm cho máy sấy này khác biệt với mẫu máy sấy không dùng nhiệt?
Nó kết hợp một lò sưởi nhỏ trong giai đoạn tái sinh, giảm mức tiêu thụ không khí thanh lọc từ 12–15% xuống còn 5–8%. Điều này làm cho nó trở thành sự lựa chọn hiệu quả hơn cho các hệ thống có quy mô từ trung bình đến lớn.
Q2. Nó sử dụng bao nhiêu điện?
Rất ít. Máy sưởi chỉ chạy trong các chu kỳ tái sinh, với tổng công suất thường dưới 2–3 kW tùy theo kiểu máy—ít hơn nhiều so với máy sấy thổi có sưởi.
Q3. Nó có thể đạt được mức độ khô nào?
Nó luôn duy trì điểm sương có áp suất ở -40°C, đáp ứng yêu cầu của hầu hết các ứng dụng công nghiệp cần không khí khô đáng tin cậy.
Q4. Nó có thể xử lý các thiết lập áp suất cao như 16 bar không?
Đúng. Nó có cả phiên bản tiêu chuẩn và áp suất cao, với các tùy chọn được xếp hạng từ 16 bar trở lên.
Q5. Những loại bảo trì là cần thiết?
Bảo trì định kỳ bao gồm kiểm tra bộ lọc trước, kiểm tra bộ gia nhiệt và van, đồng thời thay chất hút ẩm sau mỗi 2–3 năm tùy thuộc vào điều kiện sử dụng.
Q6. Khi nào máy sấy nhiệt vi mô là lựa chọn tốt hơn?
Đây là lựa chọn đúng đắn khi ưu tiên giảm thiểu chất thải không khí và chi phí năng lượng—đặc biệt đối với hoạt động liên tục hoặc các hệ thống có tốc độ dòng chảy trên 2–3 m³/phút